Cáp không dính bám phủ epoxy: cáp 15,2 mm, epoxy ≥ 0,13 mm, mỡ chống ăn mòn ≥ 50 g/m, vỏ PE 1 mm (D 16,7–17 mm, 1235 g/m) hoặc PE 1,2–1,5 mm (D 17,5–18 mm, 1238 g/m).
Cáp không dính bám phủ epoxy: cáp 15,2 mm, epoxy ≥ 0,13 mm, mỡ chống ăn mòn ≥ 50 g/m, vỏ PE 1 mm (D 16,7–17 mm, 1235 g/m) hoặc PE 1,2–1,5 mm (D 17,5–18 mm, 1238 g/m).
| Đường kính danh định cáp | 15,2 mm |
|---|---|
| Đường kính ngoài cáp D | 16,7 – 17 mm (loại thường) / 17,5 – 18 mm (loại bọc ngoài) |
| Chiều dày lớp phủ epoxy | ≥ 0,13 mm |
|---|---|
| Mỡ chống ăn mòn | ≥ 50 g/m |
| Chiều dày vỏ bọc PE | 1 mm (loại thường) / 1,2 – 1,5 mm (loại bọc ngoài) |
Báo cáo thử nghiệm của đơn vị kiểm định độc lập cho vật liệu dùng trong sản phẩm này.
Toàn bộ thân cáp, bộ neo và phụ kiện được chế tạo theo bản vẽ của từng công trình: chiều dài cắt tính riêng cho từng thanh treo, cấu hình bộ neo và lớp bảo vệ chọn theo môi trường khai thác.
Cáp không dính bám (unbonded) là cáp mà thép không bám dính với bê tông hay vữa: mỗi sợi được phủ epoxy, bôi mỡ chống ăn mòn ≥ 50 g/m rồi bọc vỏ PE, nên có thể căng, điều chỉnh hoặc thay thế trong suốt tuổi thọ công trình. Catalog cung cấp hai cấu hình: loại vỏ PE 1 mm (đường kính ngoài 16,7 – 17 mm, 1235 g/m) dùng cho neo đá chống ăn mòn cao, và loại có vỏ bọc ngoài PE 1,2 – 1,5 mm (đường kính 17,5 – 18 mm, 1238 g/m) dùng cho cáp dây văng kiểu phân sợi.
| Loại cáp | Dn (mm) | Lớp phủ epoxy (mm) | Đường kính cáp D (mm) | Mỡ chống ăn mòn (g/m) | Vỏ PE (mm) | Trọng lượng (g/m) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không dính bám phủ epoxy | 15,2 | ≥ 0,13 | 16,7 – 17 | ≥ 50 | 1 | 1235 | Cáp neo đá chống ăn mòn nặng |
| Không dính bám phủ epoxy có vỏ bọc ngoài | 15,2 | ≥ 0,13 | 17,5 – 18 | ≥ 50 | 1,2 – 1,5 | 1238 | Cáp dây văng kiểu phân sợi bọc ngoài |
Thép cường độ cao phủ epoxy + mỡ chống ăn mòn ≥ 50 g/m + vỏ PE đùn liền. Vì không bám dính, cáp không truyền lực qua vữa mà chỉ qua bộ neo hai đầu, do đó bộ neo và chi tiết chống ăn mòn đầu neo phải được chọn đồng bộ với cấu hình cáp.
| Trọng lượng mỗi mét cáp | 1235 g/m (loại thường) / 1238 g/m (loại bọc ngoài) |
|---|---|
| Ứng dụng chính | Cáp neo đá chống ăn mòn cao; cáp dây văng kiểu phân sợi bọc ngoài |
Datasheet kỹ thuật
Bảng quy cách, dải model, lực thiết kế và chi tiết bộ neo ở dạng PDF.
Gửi bản vẽ, nhận cấu hình đề xuất
Đội kỹ thuật đọc bản vẽ và trả lại quy cách thân cáp, bộ neo, phụ kiện kèm biện pháp thi công phù hợp với công trình.
Gửi dạng kết cấu, khẩu độ nhịp và số lượng để đội kỹ thuật đề xuất quy cách phù hợp.