Cáp bó vặn thép phòng ăn mòn phủ Epoxy-PE (Corrosion-Resistant Epoxy-PE Coated Steel Strand)

Cáp bó vặn thép chống ăn mòn phủ Epoxy-PE: cáp 15,2 mm, epoxy ≥ 0,13 mm, mỡ chống ăn mòn 10–30 g/m, vỏ PE 1,2–1,5 mm, đường kính ngoài 17,2–17,5 mm, 1235 g/m; dùng cho cáp văng.

Cáp bó vặn thép phòng ăn mòn phủ Epoxy-PE (Corrosion-Resistant Epoxy-PE Coated Steel Strand)
01

Sản phẩm giải quyết vấn đề gì

Cáp bó vặn thép chống ăn mòn phủ Epoxy-PE: cáp 15,2 mm, epoxy ≥ 0,13 mm, mỡ chống ăn mòn 10–30 g/m, vỏ PE 1,2–1,5 mm, đường kính ngoài 17,2–17,5 mm, 1235 g/m; dùng cho cáp văng.

02

Dùng cho loại cầu / kết cấu nào

03

Sơ đồ cấu tạo hệ thống

04

Dải model và lực thiết kế

Đường kính danh định cáp 15,2 mm
Đường kính ngoài cáp D 17,2 – 17,5 mm
05

Vật liệu và hệ chống ăn mòn

Chiều dày lớp phủ epoxy ≥ 0,13 mm
Mỡ chống ăn mòn 10 – 30 g/m
Chiều dày vỏ bọc PE 1,2 – 1,5 mm
07

Kết quả thử tải và thử mỏi

Báo cáo thử nghiệm của đơn vị kiểm định độc lập cho vật liệu dùng trong sản phẩm này.

Báo cáo thử nghiệm: Tao cáp thép mạ epoxy lấp đầy toàn phần
Tao cáp thép mạ epoxy lấp đầy toàn phần
08

Khả năng tùy chỉnh theo bản vẽ

Toàn bộ thân cáp, bộ neo và phụ kiện được chế tạo theo bản vẽ của từng công trình: chiều dài cắt tính riêng cho từng thanh treo, cấu hình bộ neo và lớp bảo vệ chọn theo môi trường khai thác.

  • Nhận bản vẽ thiết kế hoặc thông số nhịp, đội kỹ thuật hoàn trả bảng quy cách vật tư.
  • Cắt chiều dài và đánh số từng thanh treo theo sơ đồ lắp đặt của cây cầu.
  • Lập biện pháp thi công, trình tự và lực căng kéo kèm theo lô hàng.
  • Cung cấp hồ sơ nghiệm thu vật tư và báo cáo kiểm định theo từng lô.
09

Dự án đã sử dụng sản phẩm này

Thông tin chi tiết

Cáp phòng ăn mòn phủ Epoxy-PE là gì?

Đây là cáp bó vặn thép có hệ bảo vệ ba lớp: lớp phủ epoxy trên thép (≥ 0,13 mm), lớp mỡ chống ăn mòn 10 – 30 g/m và vỏ bọc PE dày 1,2 – 1,5 mm. Nhờ vậy cáp chịu được môi trường khắc nghiệt ngoài bê tông, thích hợp làm cáp văng và cáp dự ứng lực ngoài. Cáp danh định 15,2 mm sau khi bọc có đường kính ngoài 17,2 – 17,5 mm và trọng lượng 1235 g/m.

Các kiểu cấu tạo

  • Loại sợi đơn phủ Epoxy-PE: từng sợi thép được phủ epoxy rồi bọc PE, cách ly hoàn toàn các sợi với môi trường.
  • Loại nhồi đầy phủ Epoxy-PE: epoxy nhồi kín khe giữa các sợi trước khi bọc PE, tạo lớp bảo vệ liền khối.

Bảng thông số

Hạng mụcGiá trị
Đường kính danh định cáp15,2 mm
Chiều dày lớp phủ epoxy≥ 0,13 mm
Đường kính ngoài cáp D17,2 – 17,5 mm
Khối lượng mỡ chống ăn mòn10 – 30 g/m
Chiều dày vỏ bọc PE1,2 – 1,5 mm
Trọng lượng cáp1235 g/m
Ghi chúDùng cho cáp văng (external tendons)

Ứng dụng

  • Cáp xiên (dây văng) của cầu dây văng, kể cả hệ tháp thấp.
  • Cáp dự ứng lực ngoài đặt ngoài kết cấu bê tông.
  • Cáp neo, thanh giằng và các bó cáp lộ thiên cần chống ăn mòn dài hạn.

Vật liệu và hệ bảo vệ

Cáp thép cường độ cao – lớp phủ epoxy – lớp mỡ chống ăn mòn – vỏ bọc PE. Khi chế tạo thành cáp thành phẩm, hệ này còn được bổ sung băng polyester cường độ cao và vỏ HDPE bên ngoài (tùy chọn thêm lớp phủ polyurea).

Trọng lượng mỗi mét cáp 1235 g/m
Kiểu cấu tạo Loại sợi đơn phủ Epoxy-PE / loại nhồi đầy phủ Epoxy-PE
Ứng dụng chính Cáp văng, cáp dự ứng lực ngoài
10

Tải datasheet / gửi bản vẽ để chọn cấu hình

Datasheet kỹ thuật

Bảng quy cách, dải model, lực thiết kế và chi tiết bộ neo ở dạng PDF.

Yêu cầu gửi datasheet qua email

Gửi bản vẽ, nhận cấu hình đề xuất

Đội kỹ thuật đọc bản vẽ và trả lại quy cách thân cáp, bộ neo, phụ kiện kèm biện pháp thi công phù hợp với công trình.

Gửi yêu cầu ngay

Gửi bản vẽ để chọn cấu hình

Gửi dạng kết cấu, khẩu độ nhịp và số lượng để đội kỹ thuật đề xuất quy cách phù hợp.