Cáp bó vặn thép (PC strand) loại trơn và mạ kẽm, đường kính danh định 12,7 / 15,2 / 15,7 mm, cấp cường độ 1860 và 1960 MPa, lực kéo đứt danh định 184–279 kN, độ trôi ứng suất 1000 giờ ≤ 4,5%.
Cáp bó vặn thép (PC strand) loại trơn và mạ kẽm, đường kính danh định 12,7 / 15,2 / 15,7 mm, cấp cường độ 1860 và 1960 MPa, lực kéo đứt danh định 184–279 kN, độ trôi ứng suất 1000 giờ ≤ 4,5%.
Cải tạo và gia cố cầu
| Đường kính danh định Dn | 12,7 / 15,2 / 15,7 mm |
|---|---|
| Diện tích mặt cắt danh định Sn | 98,7 / 140 / 150 mm² |
| Cấp cường độ | 1860 MPa và 1960 MPa |
| Lực kéo đứt danh định Fm | 184 – 279 kN (tùy đường kính và cấp cường độ) |
| Lực chảy 0,2% (Fp0.2) | 162 – 246 kN |
| Giãn dài toàn phần tại lực lớn nhất Agt | 4,5% |
| Độ trôi ứng suất 1000 giờ (loại trơn / mạ kẽm) | ≤ 4,5% |
|---|
Toàn bộ thân cáp, bộ neo và phụ kiện được chế tạo theo bản vẽ của từng công trình: chiều dài cắt tính riêng cho từng thanh treo, cấu hình bộ neo và lớp bảo vệ chọn theo môi trường khai thác.
Cáp bó vặn thép (steel strand, PC strand) là vật liệu chịu lực chính của mọi hệ dự ứng lực: dầm cầu, dầm sàn, neo đất, cáp dây văng và cáp dự ứng lực ngoài. Loại trơn dùng cho cáp đặt trong ống gen được bơm vữa bảo vệ, loại mạ kẽm dùng khi môi trường có yêu cầu chống ăn mòn cao hơn. Catalog cung cấp ba đường kính danh định 12,7 – 15,2 – 15,7 mm ở hai cấp cường độ 1860 MPa và 1960 MPa, với lực kéo đứt danh định từ 184 kN đến 279 kN.
| Đường kính danh định Dn (mm) | Diện tích mặt cắt Sn (mm²) | Lực kéo đứt Fm ≥ (kN) — 1860 MPa | Lực kéo đứt Fm ≥ (kN) — 1960 MPa | Lực chảy 0,2% Fp0.2 ≥ (kN) — 1860 MPa | Lực chảy 0,2% Fp0.2 ≥ (kN) — 1960 MPa | Agt (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12,7 | 98,7 | 184 | 193 | 162 | 170 | 4,5 |
| 15,2 | 140 | 260 | 274 | 229 | 241 | 4,5 |
| 15,7 | 150 | 279 | — | 246 | — | 4,5 |
Độ trôi ứng suất sau 1000 giờ: loại trơn / mạ kẽm ≤ 4,5%; loại phủ epoxy từng sợi đơn ≤ 6%; loại phủ epoxy kiểu nhồi đầy ≤ 6,5%.
Cáp được bó vặn từ các sợi thép cường độ cao; cấp cường độ và tiết diện danh định phải khớp với bộ neo và kích căng kéo tương ứng (hệ 12,7 mm hoặc hệ 15,2 mm). Khi thay cáp 1670 MPa bằng cáp cường độ cao hơn, tiết diện và trọng lượng cáp giảm ở cùng mức ứng suất thiết kế, giúp giảm chi phí vận chuyển và lắp đặt.
| Bề mặt | Trơn hoặc mạ kẽm |
|---|
Datasheet kỹ thuật
Bảng quy cách, dải model, lực thiết kế và chi tiết bộ neo ở dạng PDF.
Gửi bản vẽ, nhận cấu hình đề xuất
Đội kỹ thuật đọc bản vẽ và trả lại quy cách thân cáp, bộ neo, phụ kiện kèm biện pháp thi công phù hợp với công trình.
Gửi dạng kết cấu, khẩu độ nhịp và số lượng để đội kỹ thuật đề xuất quy cách phù hợp.