Dây thép dự ứng lực loại 5 mm và 7 mm (trơn, mạ kẽm hoặc phủ epoxy 0,13–0,30 mm): tiết diện 19,6 / 38,5 mm², khối lượng 153 / 301 g/m, độ giãn dài sau đứt ≥ 4,0%.
Dây thép dự ứng lực loại 5 mm và 7 mm (trơn, mạ kẽm hoặc phủ epoxy 0,13–0,30 mm): tiết diện 19,6 / 38,5 mm², khối lượng 153 / 301 g/m, độ giãn dài sau đứt ≥ 4,0%.
| Quy cách | Loại 5 mm và loại 7 mm |
|---|---|
| Sai lệch đường kính cho phép | ±0,06 mm (Φ5) / ±0,07 mm (Φ7) |
| Diện tích mặt cắt danh định Sn | 19,6 mm² (Φ5) / 38,5 mm² (Φ7) |
| Khối lượng tham khảo | 153 g/m (Φ5) / 301 g/m (Φ7) |
| Chiều dày lớp phủ | 0,13 – 0,30 mm |
|---|
Báo cáo thử nghiệm của đơn vị kiểm định độc lập cho vật liệu dùng trong sản phẩm này.
Toàn bộ thân cáp, bộ neo và phụ kiện được chế tạo theo bản vẽ của từng công trình: chiều dài cắt tính riêng cho từng thanh treo, cấu hình bộ neo và lớp bảo vệ chọn theo môi trường khai thác.
Đây là sợi thép cường độ cao dùng làm vật liệu cơ bản cho cáp bó sợi song song, cáp thành phẩm cường độ cao và dây treo cầu. Hai quy cách chuẩn là 5 mm (tiết diện 19,6 mm², 153 g/m) và 7 mm (38,5 mm², 301 g/m), có thể cung cấp dạng trơn, mạ kẽm hoặc phủ epoxy dày 0,13 – 0,30 mm. Sai lệch đường kính chỉ ±0,06 – ±0,07 mm và độ không tròn ≤ 0,06 – 0,07 mm, đảm bảo bó sợi song song đều tải.
| STT | Hạng mục | Đơn vị | Loại 5 mm | Loại 7 mm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sai lệch cho phép đường kính | mm | ±0,06 | ±0,07 |
| 2 | Độ không tròn | mm | ≤ 0,06 | ≤ 0,07 |
| 3 | Diện tích mặt cắt danh định Sn | mm² | 19,6 | 38,5 |
| 4 | Khối lượng tham khảo mỗi mét | g/m | 153 | 301 |
| 5 | Độ dày lớp phủ | mm | 0,13 – 0,30 | 0,13 – 0,30 |
| 6 | Độ trôi ứng suất thép trơn và mạ kẽm (0,7Fmb × 1000 h, cấp giãn nở II) | % | ≤ 2,5 | ≤ 2,5 |
| 7 | Độ trôi ứng suất thép phủ epoxy (0,7Fmb × 1000 h, cấp giãn nở II) | % | ≤ 4,5 | ≤ 4,5 |
| 8 | Độ giãn dài sau khi đứt (AL = 250 mm) | % | ≥ 4,0 | ≥ 4,0 |
Cường độ kéo và giới hạn chảy dẻo Rp0.2 của dây thép trơn / mạ kẽm / phủ epoxy được xác định theo cấp cường độ và tiêu chuẩn áp dụng của từng đơn hàng.
Dây thép cường độ cao, bề mặt trơn – mạ kẽm – hoặc phủ epoxy. Lớp phủ epoxy 0,13 – 0,30 mm giúp chống ăn mòn ngay tại sợi thép, đánh đổi bằng chỉ tiêu độ trôi ứng suất cao hơn so với dây trơn / mạ kẽm (≤ 4,5% so với ≤ 2,5%).
| Độ không tròn | ≤ 0,06 mm (Φ5) / ≤ 0,07 mm (Φ7) |
|---|---|
| Độ trôi ứng suất (0,7Fmb × 1000 h, cấp giãn nở II) | ≤ 2,5% (thép trơn / mạ kẽm); ≤ 4,5% (thép phủ epoxy) |
| Độ giãn dài sau khi đứt (AL = 250 mm) | ≥ 4,0% |
Datasheet kỹ thuật
Bảng quy cách, dải model, lực thiết kế và chi tiết bộ neo ở dạng PDF.
Gửi bản vẽ, nhận cấu hình đề xuất
Đội kỹ thuật đọc bản vẽ và trả lại quy cách thân cáp, bộ neo, phụ kiện kèm biện pháp thi công phù hợp với công trình.
Gửi dạng kết cấu, khẩu độ nhịp và số lượng để đội kỹ thuật đề xuất quy cách phù hợp.