01

Sản phẩm giải quyết vấn đề gì

Bài viết hoàn chỉnh được chuẩn hóa về mặt kỹ thuật cơ khí – vật liệu (ASTM/JIS/DIN), phân loại chi tiết các dòng sản phẩm thực tế và tối ưu SEO để đăng trực tiếp lên website:

Giảm Chấn Cao Su Công Nghiệp – Phân Loại, Thông Số Kỹ Thuật & Báo Giá

Giảm chấn cao su (hay đệm cao su giảm chấn, cao su chống rung) là linh kiện kỹ thuật đóng vai trò sống còn trong các ngành công nghiệp nặng, hệ thống cơ khí chế tạo, kho vận và bến cảng. Được thiết kế để đặt tại các vị trí tiếp xúc hoặc chân đế của máy móc hoạt động liên tục dưới tải trọng lớn, sản phẩm giúp hấp thụ lực xung kích, triệt tiêu dao động cơ học, giảm tiếng ồn và ngăn ngừa hiện tượng cộng hưởng gây nứt vỡ kết cấu máy hoặc nền móng nhà xưởng.

1. Phân Loại Các Dòng Giảm Chấn Cao Su Phổ Biến

Để khách hàng và bộ phận thu mua dễ dàng lựa chọn đúng chủng loại theo vị trí lắp đặt, giảm chấn cao su được chia thành 4 nhóm chính:

  1. Chân đế cao su giảm chấn & Lò xo cao su (Rubber Mounts / Anti-vibration Mounts):

    • Cấu tạo kết hợp giữa khối cao su đàn hồi lưu hóa bám dính chặt với phần bulông/đế thép mạ kẽm (có ren trong hoặc ren ngoài từ M6, M8, M10, M12 đến M24).

    • Chuyên dùng lắp dưới chân máy nén khí, máy phát điện, máy dập, máy CNC, quạt công nghiệp, hệ thống HVAC và máy sàng rung.

  2. Khớp nối cao su giảm chấn (Coupling Rubbers):

    • Gồm các loại hoa mai cao su (GR, MT, HRC), vòng đệm cao su giảm chấn chữ L, vòng cao su FCL, khớp nối mặt bích...

    • Dùng để nối trục động cơ (motor) với hộp số, máy bơm, giúp bù sai lệch tâm trục và giảm sốc mô-men xoắn khi khởi động máy.

  3. Tấm cao su & Khối đệm cao su kê máy (Rubber Pads / Blocks):

    • Dạng tấm phẳng có rãnh chống trượt hoặc đúc thành cục vuông/tròn đặc (kích thước cắt/đúc theo yêu cầu, độ dày từ 10mm – 100mm).

    • Dùng lót trực tiếp dưới bệ máy công nghiệp nặng, máy nghiền đá, búa máy, dây chuyền sản xuất xi măng, luyện kim.

  4. Đệm cao su chống va đập (Rubber Bumpers / Dock Fenders):

    • Gồm cao su chữ D (D200, D300, D400...), cao su chữ V (Lambda), đệm cao su khối vuông bọc thép.

    • Chuyên lắp tại thành kho hàng (Loading Dock), cầu cảng, mạn tàu thuyền hoặc đuôi xe tải để hấp thụ lực đâm va trực diện.

2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn (ASTM / JIS)

Chất lượng của cục giảm chấn phụ thuộc hoàn toàn vào mác cao su và tỷ lệ lưu hóa. Tùy theo môi trường làm việc (có dầu, nhiệt độ cao hay chịu tải thuần túy), nhà máy sẽ sử dụng vật liệu phù hợp:

STT Chỉ tiêu kỹ thuật Đơn vị Thông số đạt chuẩn Tiêu chuẩn kiểm định
1 Vật liệu chế tạo - NR (Cao su tự nhiên), NBR (Chịu dầu), EPDM (Kháng hóa chất/thời tiết), Neoprene (CR), Silicone, PU (Polyurethane) Tùy chọn theo môi trường
2 Độ cứng (Hardness) Shore A 45 ± 5 đến 80 ± 5 Shore A (Thông dụng nhất: 60–70 Shore A) ASTM D2240 / JIS K6253
3 Cường độ chịu kéo đứt (Tensile Strength) MPa ≥ 12 – 20 MPa (Riêng nhựa PU đạt 30 – 45 MPa) ASTM D412 / TCVN 4509
4 Độ giãn dài khi đứt (Elongation at break) % ≥ 300% – 500% ASTM D412
5 Độ biến dạng dư sau nén (Compression Set) % ≤ 20% – 25% (Ở điều kiện nén 25%, 70°C × 22 giờ) ASTM D395
6 Lực liên kết Cao su – Kim loại (Với loại có đế sắt) kN/m ≥ 8 – 12 kN/m (Không bong tróc dưới tải trọng rung lắc liên tục) ASTM D429
7 Khả năng kháng xé rách (Tear Strength) kN/m ≥ 35 – 60 kN/m ASTM D624
8 Nhiệt độ làm việc liên tục °C -30°C đến +100°C (Cao su NBR/EPDM: lên tới +130°C; Silicone: +220°C) Thực tế vận hành
9 Tải trọng chịu nén tĩnh tối đa kg / Tấn Từ 50 kg đến 50 Tấn/điểm kê (tùy tiết diện và độ cứng) Tính toán thiết kế

3. Tính Năng & Ưu Điểm Vượt Trội

  • Hấp thụ xung lực và triệt tiêu rung động tối đa: Nhờ cấu trúc phân tử đàn hồi cao và độ cứng được tính toán chuẩn xác theo tần số rung của máy, sản phẩm giúp giảm từ 70% – 90% biên độ rung truyền xuống sàn nhà xưởng và các chi tiết máy lân cận.

  • Chống lão hóa, kháng dầu mỡ và hóa chất: Đối với các nhà máy cơ khí, xi măng, hóa chất hay luyện kim, dòng giảm chấn làm từ cao su tổng hợp NBR / EPDM / Neoprene hoàn toàn không bị trương nở, mục nát hay nứt gãy khi tiếp xúc thường xuyên với dầu thủy lực, mỡ bôi trơn, axit loãng và nhiệt độ cao.

  • Độ bền cơ học cao, không bị xẹp lún (Low Compression Set): Công thức phối trộn cao su nguyên sinh tỷ lệ cao giúp đệm giảm chấn nhanh chóng phục hồi hình dạng ban đầu sau khi chịu tải trọng lớn, không bị biến dạng vĩnh viễn (lún bẹp) sau nhiều năm vận hành.

  • Bảo vệ toàn diện và tiết kiệm chi phí bảo trì: Ngăn chặn tình trạng lỏng ốc vít, lệch trục động cơ, vỡ vòng bi (bạc đạn) do rung lắc liên tục; từ đó kéo dài tuổi thọ dây chuyền sản xuất và giảm thiểu thời gian ngừng máy (downtime) để sửa chữa.

4. Ứng Dụng Thực Tế Trong Các Ngành Công Nghiệp

  1. Nhà máy sản xuất Xi măng, Khai khoáng & Luyện kim: Lắp đặt làm đệm giảm chấn cho máy nghiền bi, máy kẹp hàm, sàng rung phân loại đá/than, băng tải công nghiệp nặng, cầu trục và bệ đỡ lò nung.

  2. Dây chuyền Cơ khí chế tạo & Gia công kim loại: Kê chân máy dập cơ, máy chấn tôn thủy lực, máy cắt CNC, máy tiện, máy phay công suất lớn nhằm giữ độ chính xác cao khi gia công chi tiết máy.

  3. Hệ thống Cơ điện (M&E) & Tòa nhà: Chống rung và giảm tiếng ồn cho hệ thống máy phát điện dự phòng, máy bơm nước công nghiệp, cụm Chiller làm lạnh, tháp giải nhiệt (Cooling Tower) và quạt thông gió tầng hầm.

  4. Kho vận Logistics, Bến bãi & Cầu cảng: Làm đệm va đập tại cửa xuất nhập hàng (Dock Leveler), bãi đỗ xe tải/container và thành bến tàu để bảo vệ kết cấu bê tông cũng như phương tiện vận tải.

5. Dịch Vụ Gia Công Theo Bản Vẽ & Liên Hệ Đặt Hàng

Mọi sản phẩm Giảm chấn cao su, Đệm cao su kê máy, Gioăng phớt cao su kỹ thuật đều được sản xuất trực tiếp tại nhà máy của chúng tôi trên dây chuyền máy ép lưu hóa thủy lực hiện đại:

  • Có sẵn đa dạng khuôn mẫu: Các loại chân đế giảm chấn, khớp nối giảm chấn, tấm cao su giảm chấn tiêu chuẩn luôn sẵn kho số lượng lớn.

  • Nhận gia công đúc theo yêu cầu: Chế tạo khuôn mới và sản xuất chính xác theo bản vẽ kỹ thuật (2D/3D) hoặc mẫu thực tế của khách hàng (tùy chỉnh độ cứng Shore A, mác cao su chịu dầu/chịu nhiệt, bọc cốt thép/inox theo đúng yêu cầu tải trọng).

  • Cam kết chất lượng: Cung cấp đầy đủ phiếu xuất xưởng, chứng nhận chất lượng (CO, CQ), bảo hành lỗi kỹ thuật và báo giá gốc xuất xưởng cạnh tranh nhất thị trường.

LIÊN HỆ TƯ VẤN KỸ THUẬT & NHẬN BÁO GIÁ:

  • Phòng Kinh doanh / Zalo: 0777.217.252

  • Hotline: (Điền thêm nếu có)

  • Văn phòng giao dịch: KĐT mới Vân Canh, Hoài Đức, Hà Nội

  • Email: (Điền email công ty)

  • Website: (Điền tên miền website)

02

Dùng cho loại cầu / kết cấu nào

03

Sơ đồ cấu tạo hệ thống

Sơ đồ cấu tạo hệ thống Giảm Chấn Cao Su
08

Khả năng tùy chỉnh theo bản vẽ

Toàn bộ thân cáp, bộ neo và phụ kiện được chế tạo theo bản vẽ của từng công trình: chiều dài cắt tính riêng cho từng thanh treo, cấu hình bộ neo và lớp bảo vệ chọn theo môi trường khai thác.

  • Nhận bản vẽ thiết kế hoặc thông số nhịp, đội kỹ thuật hoàn trả bảng quy cách vật tư.
  • Cắt chiều dài và đánh số từng thanh treo theo sơ đồ lắp đặt của cây cầu.
  • Lập biện pháp thi công, trình tự và lực căng kéo kèm theo lô hàng.
  • Cung cấp hồ sơ nghiệm thu vật tư và báo cáo kiểm định theo từng lô.

Thông tin chi tiết

đen —
10

Tải datasheet / gửi bản vẽ để chọn cấu hình

Datasheet kỹ thuật

Bảng quy cách, dải model, lực thiết kế và chi tiết bộ neo ở dạng PDF.

Yêu cầu gửi datasheet qua email

Gửi bản vẽ, nhận cấu hình đề xuất

Đội kỹ thuật đọc bản vẽ và trả lại quy cách thân cáp, bộ neo, phụ kiện kèm biện pháp thi công phù hợp với công trình.

Gửi yêu cầu ngay

Gửi bản vẽ để chọn cấu hình

Gửi dạng kết cấu, khẩu độ nhịp và số lượng để đội kỹ thuật đề xuất quy cách phù hợp.