01

Sản phẩm giải quyết vấn đề gì

Bài viết chuẩn kỹ thuật, đầy đủ thông số theo tiêu chuẩn Bộ GTVT (TCVN, ASTM, AASHTO) và chuẩn SEO để đăng lên website:

Khe Co Giãn Cao Su Cốt Thép (Bản Thép) – Thông Số Kỹ Thuật & Báo Giá

Khe co giãn cao su cốt thép (hay còn gọi là khe co giãn cao su bản thép) là bộ phận quan trọng không thể thiếu trong các công trình cầu đường, đường cao tốc và tòa nhà cao tầng. Sản phẩm đóng vai trò tạo khoảng hở an toàn để kết cấu nhịp cầu hoặc bê tông có thể chuyển vị tự do dưới tác động của sự giãn nở nhiệt, từ biến, co ngót bê tông và hoạt tải từ phương tiện giao thông.

Với cấu tạo kết hợp giữa cao su đàn hồi lưu hóa chất lượng cao và các tấm thép chịu lực bên trong, sản phẩm đảm bảo cho xe cộ lưu thông êm thuận, đồng thời bảo vệ kết cấu công trình bền vững hàng chục năm.

1. Cấu Tạo Chi Tiết Của Khe Co Giãn Cao Su Cốt Thép

Một bộ khe co giãn cao su bản thép hoàn chỉnh được đúc lưu hóa nguyên khối dưới áp lực và nhiệt độ cao, bao gồm 3 thành phần chính:

  • Lớp vỏ cao su đàn hồi:

    • Chất liệu: Sử dụng cao su tổng hợp chất lượng cao như CR (Chloroprene/Neoprene), EPDM, NBR hoặc cao su tự nhiên NR tùy theo điều kiện môi trường.

    • Thiết kế bề mặt: Mặt trên thường có các rãnh thoát nước, gân chống trơn trượt giúp giảm tiếng ồn và tăng độ bám cho lốp xe. Phía dưới có các rãnh co giãn hình thang hoặc полу-hình trụ giúp hấp thụ biến dạng ngang và dọc.

  • Lớp cốt bản thép gia cường:

    • Chất liệu: Thép tấm kết cấu cacbon (mác thép CT38, SS400, Q235, Q345B) hoặc thép không gỉ (Inox SUS 304) đã qua xử lý phun bi làm sạch bề mặt và quét keo chuyên dụng trước khi lưu hóa.

    • Vai trò: Gồm 2 hoặc nhiều tấm thép dày được đặt song song bên trong lõi cao su, giúp phân tán đều tải trọng thẳng đứng từ bánh xe tải nặng, chống hiện tượng võng, lún hoặc rách cao su.

  • Hệ thống phụ kiện lắp đặt:

    • Bu lông neo (Anchor bolts): Bu lông cường độ cao mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn chống gỉ, dùng để cố định chặt tấm khe co giãn vào dầm bê tông cốt thép.

    • Nút cao su bịt lỗ bu lông: Đóng kín các lỗ bắt vít trên bề mặt sau khi thi công, ngăn nước và đất đá lọt vào làm gỉ sét bu lông neo.

2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn (TCVN / ASTM / AASHTO)

Lưu ý kỹ thuật: Trong bản nháp gốc của bạn có ghi thông số chịu lực là 2500 N/mm² (con số này vượt ngưỡng chịu tải thực tế của thép xây dựng thông thường). Dưới đây là bảng thông số chuẩn xác nhất được trích xuất theo tiêu chuẩn kiểm định Cầu đường Việt Nam (TCVN 10308:2014, 22TCN 217-94) và quốc tế (ASTM, AASHTO M251):

A. Chỉ tiêu cơ lý của lớp Cao su và Liên kết

STT Chỉ tiêu kỹ thuật Đơn vị Thông số yêu cầu Phương pháp thử
1 Độ cứng (Hardness) Shore A 60 ± 5 ASTM D2240 / TCVN 1595
2 Cường độ chịu kéo đứt (Tensile Strength) MPa (N/mm²) ≥ 15 – 16 (tương đương ≥ 1600 N/cm²) ASTM D412 / TCVN 4509
3 Độ giãn dài khi đứt (Elongation at break) % ≥ 350% – 400% ASTM D412
4 Độ biến dạng dư sau khi nén (70°C × 22 giờ) % ≤ 20% – 35% ASTM D395 / TCVN 5320
5 Cường độ bám dính giữa Cao su và Thép kN/m (N/cm) ≥ 7 – 10 kN/m (≥ 70 – 100 N/cm) ASTM D429 (Phương pháp B)
6 Khả năng kháng Ozone (50–100 pphm, kéo giãn 20%, 40°C × 96h) - Không rạn nứt ASTM D1149
7 Thử lão hóa nhiệt (70°C × 96h hoặc 100°C × 70h) % Độ cứng tăng ≤ 10 Shore A; Lực kéo giảm ≤ 15% ASTM D573
8 Dải nhiệt độ làm việc ổn định °C -30°C đến +120°C (tùy chủng loại cao su) Thực tế vận hành

B. Chỉ tiêu cơ lý của Cốt Bản Thép (Thép Q235 / SS400 / Q345)

  • Giới hạn bền kéo đứt (Tensile Strength): 380 – 510 N/mm² (MPa) (Tương ứng 3800 – 5100 N/cm²).

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 235 – 345 N/mm² (MPa).

  • Độ giãn dài tương đối: ≥ 21% – 26%.

  • Tải trọng thiết kế đáp ứng: Đạt chuẩn tải trọng H30, XB80 (theo TCVN) và HL-93 (theo tiêu chuẩn AASHTO LRFD).

3. Các Quy Cách & Kích Thước Phổ Biến

Khe co giãn cao su cốt thép thường được chế tạo thành từng tấm (module) có chiều dài tiêu chuẩn 1000mm (1m) hoặc 500mm (0.5m) để dễ dàng vận chuyển và ghép nối liên tục theo bề rộng mặt cầu:

Mã quy cách / Loại khe Lượng chuyển vị co giãn tối đa Kích thước tiêu chuẩn tham khảo (Dài × Rộng × Dày)
Khe co giãn 30mm ± 15 mm (Tổng 30mm) 1000 × 200 × 30 mm (hoặc dày 35mm)
Khe co giãn 50mm ± 25 mm (Tổng 50mm) 1000 × 230 × 45 mm (hoặc 1000 × 250 × 50 mm)
Khe co giãn 80mm ± 40 mm (Tổng 80mm) 1000 × 440 × 50 mm
Khe co giãn 100mm ± 50 mm (Tổng 100mm) 1000 × 500 × 55 mm (hoặc dày 60mm)
Khe co giãn 150mm ± 75 mm (Tổng 150mm) 1000 × 650 × 70 mm
Gia công theo bản vẽ Chuyển vị từ 20mm – 320mm Sản xuất mọi kích thước chiều rộng (50mm – 650mm) theo thiết kế riêng.

4. Tính Năng & Ưu Điểm Nổi Bật

  1. Hấp thụ chuyển vị và giảm chấn xuất sắc: Lớp cao su đàn hồi giúp triệt tiêu lực xung kích, giảm rung động và giảm tiếng ồn rõ rệt khi các phương tiện trọng tải lớn (xe container, xe ben) di chuyển qua khe nối mặt cầu.

  2. Chống thấm nước tuyệt đối: Thiết kế khít mạch cùng phụ kiện nút bịt cao su ngăn không cho nước mưa, bùn đất và hóa chất chảy xuống mố cầu, trụ cầu và gối cầu bên dưới, ngăn ngừa rỉ sét cốt thép dầm cầu.

  3. Kháng thời tiết, hóa chất và mài mòn: Chịu được tia UV nắng gắt, mưa axit, dầu mỡ rò rỉ từ xe cộ và sự chênh lệch nhiệt độ khắc nghiệt giữa ngày và đêm mà không bị lão hóa hay mục nát.

  4. Thi công lắp đặt và bảo trì dễ dàng: Trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với khe co giãn ray thép hay răng lược. Khi một đoạn bị hao mòn sau nhiều năm sử dụng, có thể tháo rời từng tấm (module 1m) để thay thế nhanh chóng mà không cần phong tỏa toàn bộ mặt cầu.

5. Ứng Dụng Thực Tế Trong Xây Dựng

  • Công trình cầu đường bộ: Lắp đặt tại vị trí nối giữa hai dầm cầu hoặc giữa nhịp cầu và mố cầu trên các tuyến quốc lộ, tỉnh lộ, cầu vượt đô thị, đường cao tốc.

  • Tòa nhà cao tầng & Trung tâm thương mại: Chèn tại các khe nhiệt, khe lún giữa hai khối nhà hoặc sàn tầng hầm đỗ xe lớn để chống nứt gãy kết cấu bê tông.

  • Hệ thống hầm ngầm & Công trình thủy lợi: Sử dụng trong các hầm chui dân sinh, đập thủy điện, hồ chứa nước, nhà xưởng công nghiệp nặng để chống thấm và hấp thụ áp lực biến dạng nền đất.

6. Thông Tin Liên Hệ & Đặt Hàng Sản Xuất

Chúng tôi chuyên sản xuất và cung cấp các loại Khe co giãn cao su cốt thép, Gối cầu cao su bản thép, Tấm cao su liên tục nhiệt và các sản phẩm cao su kỹ thuật cầu đường.

  • Cam kết sản phẩm có đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng (CO, CQ) và kết quả test cơ lý tại các phòng thí nghiệm LAS-XD / Viện Đo lường.

  • Nhận gia công theo đúng bản vẽ thiết kế của từng dự án với tiến độ nhanh chóng và giá gốc tại xưởng.

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT:

  • Phòng Kinh doanh / Zalo: 0777.217.252

  • Hotline hỗ trợ kỹ thuật: (Điền thêm nếu có)

  • Văn phòng giao dịch: KĐT mới Vân Canh, Hoài Đức, Hà Nội

  • Email: (Điền email công ty)

  • Website: (Điền tên miền website)

02

Dùng cho loại cầu / kết cấu nào

03

Sơ đồ cấu tạo hệ thống

Sơ đồ cấu tạo hệ thống Khe co giãn cao su cốt thép
08

Khả năng tùy chỉnh theo bản vẽ

Toàn bộ thân cáp, bộ neo và phụ kiện được chế tạo theo bản vẽ của từng công trình: chiều dài cắt tính riêng cho từng thanh treo, cấu hình bộ neo và lớp bảo vệ chọn theo môi trường khai thác.

  • Nhận bản vẽ thiết kế hoặc thông số nhịp, đội kỹ thuật hoàn trả bảng quy cách vật tư.
  • Cắt chiều dài và đánh số từng thanh treo theo sơ đồ lắp đặt của cây cầu.
  • Lập biện pháp thi công, trình tự và lực căng kéo kèm theo lô hàng.
  • Cung cấp hồ sơ nghiệm thu vật tư và báo cáo kiểm định theo từng lô.

Thông tin chi tiết

đen —
10

Tải datasheet / gửi bản vẽ để chọn cấu hình

Datasheet kỹ thuật

Bảng quy cách, dải model, lực thiết kế và chi tiết bộ neo ở dạng PDF.

Yêu cầu gửi datasheet qua email

Gửi bản vẽ, nhận cấu hình đề xuất

Đội kỹ thuật đọc bản vẽ và trả lại quy cách thân cáp, bộ neo, phụ kiện kèm biện pháp thi công phù hợp với công trình.

Gửi yêu cầu ngay

Gửi bản vẽ để chọn cấu hình

Gửi dạng kết cấu, khẩu độ nhịp và số lượng để đội kỹ thuật đề xuất quy cách phù hợp.