Ký hiệu: xLh4X0I2
Trong các ngành công nghiệp cơ khí chế tạo, hóa dầu, xi mạ và xử lý nước thải, cao su tự nhiên thông thường sẽ nhanh chóng bị trương nở, mủn nát hoặc biến dạng chỉ sau một thời gian ngắn tiếp xúc với xăng dầu và dung môi. Tấm cao su chịu dầu và Tấm cao su chịu hóa chất (tấm cao su kháng axit/kiềm) là dòng vật liệu kỹ thuật đặc chủng được tổng hợp và lưu hóa nhằm duy trì độ ổn định thể tích, độ kín khít và cơ tính bền bỉ trong những môi trường khắc nghiệt nhất.
Mỗi mác cao su tổng hợp có cấu trúc phân tử khác nhau, quyết định trực tiếp đến khả năng kháng dầu hay kháng hóa chất. Bảng đối chiếu kỹ thuật dưới đây giúp bộ phận thu mua và kỹ thuật nhà máy lựa chọn chính xác chủng loại vật liệu phù hợp:
| Chủng loại vật liệu | Khả năng Chịu Dầu / Nhiên liệu | Khả năng Chịu Hóa Chất / Axit / Kiềm | Dải nhiệt độ làm việc | Ứng dụng đặc trưng nhất |
| Cao su NBR (Nitrile) | Rất tốt (Dầu khoáng, dầu thủy lực, xăng, diesel, mỡ) | Khá (Chịu axit/kiềm loãng; Kém với dung môi phân cực, Ketone) | -30°C đến +120°C | Gioăng phớt thủy lực, đệm lót máy cơ khí, ống dẫn xăng dầu, hộp số. |
| Cao su EPDM | Kém (Bị trương nở trong dầu mỏ) | Rất tốt (Kháng axit, kiềm đặc, dung môi phân cực, nước nóng, Ozone) | -40°C đến +130°C | Lót bồn bể hóa chất, gioăng mặt bích đường ống axit/kiềm, xử lý nước. |
| Cao su Neoprene (CR) | Khá tốt (Dầu mỡ động thực vật, dầu nhờn, môi chất lạnh) | Khá tốt (Axit vô cơ loãng, kiềm, muối biển, chống cháy) | -30°C đến +120°C | Bọc bồn hóa chất nhẹ, gioăng tàu biển, đệm kê máy ngoài trời. |
| Cao su Viton (FKM) | Tuyệt vời (Mọi loại nhiên liệu, dầu tổng hợp ở nhiệt độ cao) | Tuyệt vời (Axit đậm đặc, dung môi thơm, Hydrocarbon) | -20°C đến +200°C (Đỉnh 250°C) | Môi trường hóa chất cực mạnh kết hợp nhiệt độ cao, nhà máy lọc hóa dầu. |
| Cao su FFKM (Perfluoroelastomer) | Tuyệt đối | Tuyệt đối (Kháng gần như 100% hóa chất công nghiệp) | -20°C đến +300°C | Thiết bị bán dẫn, dược phẩm, hóa chất siêu tinh khiết/ăn mòn cực đại. |
| Cao su Silicone | Trung bình (Chịu dầu ở nhiệt độ cao tốt hơn NR) | Khá (An toàn thực phẩm, y tế, kháng Ozone) | -60°C đến +220°C | Lò sấy nhiệt độ cao, dây chuyền chế biến thực phẩm, dược phẩm. |
Tấm cao su chịu dầu (phổ biến nhất là cao su NBR - Nitrile Butadiene Rubber) được thiết kế chuyên biệt để làm việc tại các vị trí tiếp xúc trực tiếp hoặc ngâm liên tục trong dầu mỏ, dầu thủy lực, dầu biến thế, xăng, dầu Diesel và mỡ bôi trơn công nghiệp mà không bị phồng rộp hay bở mục.
Vật liệu chủ lực: Cao su tổng hợp NBR (Tỷ lệ Acrylonitrile - ACN từ 18% – 50%; hàm lượng ACN càng cao khả năng kháng dầu càng vượt trội). Ngoài ra có Viton (FKM), Neoprene (CR) hoặc Silicone.
Độ dày phổ biến: Từ 1mm, 2mm, 3mm, 5mm, 8mm, 10mm, 15mm, 20mm đến 50mm (Phổ biến nhất cho đệm lót và gioăng chịu lực là dải 5mm – 20mm).
Khổ rộng tiêu chuẩn: Khổ 1000mm (1m), 1200mm (1.2m), 1500mm (1.5m) (dạng cuộn dài 10m hoặc cắt lẻ theo kích thước/bản vẽ).
Gia cường: Cao su đặc nguyên chất hoặc ép thêm 1 – 3 lớp bố vải (bố cốt sợi Cotton/Nylon/Polyester) ở giữa để tăng cường lực chịu kéo và chịu áp suất cao.
Nhiệt độ làm việc: Ổn định lên đến +120°C (với NBR) và lên tới +200°C – +250°C (với Viton/Silicone).
Cắt gia công gioăng phớt (Gasket): Làm gioăng mặt bích làm kín đường ống dẫn xăng dầu, khí đốt, gioăng nắp bồn chứa nhiên liệu.
Cơ khí & Chế tạo máy: Làm gioăng làm kín cho hộp số, hộp giảm tốc, máy biến áp ngâm dầu, hệ thống xi lanh thủy lực.
Đệm lót & Bảo vệ sàn: Làm tấm đệm kê chân máy CNC, máy dập, tấm chặn dầu và trải sàn khu vực xưởng sửa chữa, bảo dưỡng cơ khí, gara ô tô.
Tấm cao su chịu hóa chất là vật liệu chuyên dụng đóng vai trò như một "lớp giáp" ngăn cách hoàn toàn sự tiếp xúc trực tiếp giữa hóa chất ăn mòn (axit $H_2SO_4, HCl, HNO_3$, bazơ $NaOH$, dung môi hữu cơ, nước biển...) với bề mặt kim loại hoặc bê tông, giúp ngăn chặn triệt để hiện tượng ăn mòn thủng thiết bị.
Vật liệu chế tạo: EPDM, Neoprene (CR), NBR, Hypalon (CSM), Viton (FKM), FFKM tùy theo nồng độ và chủng loại hóa chất.
Độ cứng (Hardness): Từ 50 ± 5 đến 80 ± 5 Shore A (tùy yêu cầu làm gioăng mềm kín khít hay làm lớp lót chịu va đập, mài mòn).
Màu sắc nhận diện: Đen tiêu chuẩn, hoặc sản xuất theo màu Xanh, Đỏ, Vàng, Trắng, Da cam... theo quy chuẩn phân loại đường ống của từng nhà máy.
Kết cấu gia cường: Có thể bổ sung lớp bố vải chịu lực hoặc tạo nhám bề mặt để tăng độ bám dính khi dán bọc (Rubber Lining) vào thành bồn kim loại.
Bọc lót bồn bể (Tank Lining): Dán lót mặt trong các bồn thép, bể bê tông chứa hóa chất, bể tẩy gỉ kim loại bằng axit, bể xi mạ điện phân, bể xử lý nước thải công nghiệp.
Hệ thống đường ống & Van công nghiệp: Gia công gioăng cao su mặt bích (tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN, BS) cho đường ống dẫn hóa chất, dung môi và khí ăn mòn.
Nhà máy & Công trình đặc thù: Lót sàn phòng thí nghiệm, nhà máy sản xuất phân bón, hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, nhà máy giấy, dệt nhuộm và các công trình cầu cảng tiếp xúc với nước biển mặn.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn tại nhà máy đối với hai dòng sản phẩm chịu dầu và chịu hóa chất thông dụng:
| STT | Chỉ tiêu cơ lý | Đơn vị | Cao su Chịu Dầu (NBR) | Cao su Chịu Hóa Chất (EPDM / CR / FKM) | Phương pháp thử |
| 1 | Tỷ trọng (Specific Gravity) | g/cm³ | 1.25 – 1.45 g/cm³ | 1.20 – 1.40 g/cm³ (Riêng Viton: 1.80 – 2.0) | ASTM D297 |
| 2 | Độ cứng (Hardness) | Shore A | 65 ± 5 (Dải từ 50 – 80) | 60 ± 5 đến 75 ± 5 (Dải từ 50 – 80) | ASTM D2240 |
| 3 | Cường độ chịu kéo đứt | MPa | ≥ 8.0 – 15.0 MPa | ≥ 8.0 – 16.0 MPa | ASTM D412 |
| 4 | Độ giãn dài khi đứt | % | ≥ 250% – 400% | ≥ 300% – 450% | ASTM D412 |
| 5 | Độ biến dạng dư sau nén (70°C × 22h) | % | ≤ 25% – 30% | ≤ 20% – 30% | ASTM D395 |
| 6 | Độ trương nở thể tích trong dầu / hóa chất (ASTM Oil #3 / Dung dịch chuẩn, 70h) | % |
Biến đổi thể tích ≤ +10% đến +15% (Không rạn nứt, không tách lớp) |
Biến đổi thể tích ≤ ±10% (Tùy nồng độ axit/kiềm thử nghiệm) |
ASTM D471 |
| 7 | Khả năng chịu nhiệt độ | °C | -30°C đến +120°C | -40°C đến +130°C (Viton/FFKM: +250°C) | ASTM D573 |
Do không phải mọi loại cao su đều tương thích với tất cả các loại hóa chất hay dầu công nghiệp, để đảm bảo độ bền tối đa và tiết kiệm chi phí, Quý khách hàng khi liên hệ đặt hàng vui lòng cung cấp cho đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi các thông tin sau:
Môi trường tiếp xúc cụ thể: Tên loại dầu (dầu thủy lực, dầu DO, xăng...) hoặc tên hóa chất (Axit $H_2SO_4$, $HCl$, xút $NaOH$, dung môi Toluen, Acetone...) và nồng độ (%).
Điều kiện vận hành: Nhiệt độ làm việc thường xuyên/tối đa (°C), áp suất làm việc và hình thức tiếp xúc (ngâm hoàn toàn 24/24 hay chỉ văng bắn bề mặt).
Quy cách yêu cầu: Độ dày (mm), Khổ rộng × Chiều dài (m), màu sắc, có cần ép lớp bố vải chịu lực hay gia công đột lỗ/cắt CNC thành gioăng theo bản vẽ hay không.
Chúng tôi là đơn vị trực tiếp sản xuất và phân phối các dòng Tấm cao su chịu dầu (NBR, Viton), Tấm cao su chịu hóa chất/axit (EPDM, Neoprene), Tấm cao su bố vải, Cao su Silicone chịu nhiệt và nhận gia công cắt gioăng phớt cao su kỹ thuật theo bản vẽ:
Chủ động dây chuyền cán luyện và lưu hóa khổ lớn tại nhà máy Hà Nội, cam kết đúng mác nguyên liệu cao su, không pha độn tạp chất làm giảm tuổi thọ sản phẩm.
Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, chứng nhận chất lượng (CO, CQ), bảng test kháng dầu/hóa chất và hóa đơn VAT.
Hỗ trợ gửi mẫu thử miễn phí để khách hàng kiểm tra thực tế trong môi trường dung dịch của nhà máy trước khi đặt hàng số lượng lớn.
LIÊN HỆ TƯ VẤN KỸ THUẬT & NHẬN BÁO GIÁ XUẤT XƯỞNG:
Phòng Kinh doanh / Zalo: 0777 217 252
Văn phòng giao dịch: KĐT mới Vân Canh, Hoài Đức, Hà Nội
Nhà máy sản xuất: Hà Nội
Hotline: Đang cập nhật
Email: Đang cập nhật
Website: Đang cập nhật
Toàn bộ thân cáp, bộ neo và phụ kiện được chế tạo theo bản vẽ của từng công trình: chiều dài cắt tính riêng cho từng thanh treo, cấu hình bộ neo và lớp bảo vệ chọn theo môi trường khai thác.
| Đen | — |
|---|
Datasheet kỹ thuật
Bảng quy cách, dải model, lực thiết kế và chi tiết bộ neo ở dạng PDF.
Gửi bản vẽ, nhận cấu hình đề xuất
Đội kỹ thuật đọc bản vẽ và trả lại quy cách thân cáp, bộ neo, phụ kiện kèm biện pháp thi công phù hợp với công trình.
Gửi dạng kết cấu, khẩu độ nhịp và số lượng để đội kỹ thuật đề xuất quy cách phù hợp.