Ký hiệu: yVkqirWW
Tấm cao su liên tục nhiệt (hay còn gọi là cao su bản liên tục nhiệt, tấm cao su chèn khe co giãn bản liên tục nhiệt) là vật liệu kỹ thuật chuyên dụng trong thi công xây dựng và sửa chữa cầu đường bộ. Sản phẩm được lắp đặt tại vị trí nối tiếp giáp giữa hai đầu dầm cầu trên trụ (biến sơ đồ các nhịp dầm giản đơn thành nhịp liên tục nhiệt), vị trí đệm bản mặt cầu hoặc dưới lớp bê tông nhựa mặt đường.
Nhờ sự kết hợp giữa cao su tổng hợp đàn hồi chất lượng cao và lớp cốt bố vải chịu lực, sản phẩm giúp hấp thụ chuyển vị co giãn do biến thiên nhiệt độ, phân bố đều tải trọng phương tiện giao thông, chống thấm nước xuống mố trụ và giữ cho mặt đường cầu luôn phẳng êm, không bị nứt gãy lớp bê tông nhựa.
Để làm việc bền bỉ dưới tải trọng động liên tục của xe tải nặng, xe container và nhiệt độ nóng chảy của lớp thảm bê tông nhựa (Asphalt) khi thi công, tấm cao su liên tục nhiệt được thiết kế với 2 dạng cấu tạo chính:
Tấm cao su liên tục nhiệt có cốt bố vải (Thông dụng nhất):
Bên trong lõi cao su được ép lưu hóa xen kẽ từ 1 đến 3 lớp bố vải chịu lực (sợi Polyester, Nylon hoặc Cotton cường độ cao).
Lớp bố vải đóng vai trò như một "khung xương" giúp tăng gấp nhiều lần cường độ chịu kéo đứt, chống xé rách tại các vị trí đục lỗ bắt bulông neo và ngăn chặn hiện tượng tấm cao su bị giãn nhão sau thời gian dài chịu lực kéo – nén.
Tấm cao su liên tục nhiệt đặc nguyên khối:
Được cán luyện và lưu hóa 100% từ cao su tổng hợp (CR/Neoprene, EPDM) kết hợp cao su tự nhiên (NR) có độ đặc chắc và đàn hồi cao.
Thường dùng làm tấm đệm kê dưới bản mặt cầu, đệm dầm cầu hoặc chèn khe nhiệt nhằm phân bố áp lực cục bộ và triệt tiêu rung chấn.
Sản phẩm tấm cao su liên tục nhiệt do Công ty TNHH VT & TB An Phú cung cấp được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn vật tư cầu đường Quốc gia (TCVN / ASTM) và đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu cơ lý tại Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải (ITST) – Phòng thí nghiệm vật tư thiết bị cầu đường Quốc gia:
| STT | Chỉ tiêu cơ lý kỹ thuật | Đơn vị | Thông số yêu cầu đạt chuẩn | Phương pháp thử / Tiêu chuẩn |
| 1 | Vật liệu chế tạo | - | Cao su tổng hợp (CR / EPDM / NR) + Cốt bố vải | Lưu hóa áp lực cao |
| 2 | Độ cứng (Hardness) | Shore A | 60 ± 5 đến 70 ± 5 Shore A | ASTM D2240 / TCVN 1595 |
| 3 | Cường độ chịu kéo đứt (Tensile Strength) | MPa | ≥ 12.0 – 16.0 MPa (Tương đương ≥ 120 – 160 kgf/cm²) | ASTM D412 / TCVN 4509 |
| 4 | Độ giãn dài khi đứt (Elongation at break) | % | ≥ 300% – 400% | ASTM D412 / TCVN 4509 |
| 5 | Cường độ kháng xé rách (Tear Strength) | kN/m | ≥ 35 – 50 kN/m | ASTM D624 |
| 6 | Độ biến dạng dư sau khi nén (70°C × 22 giờ) | % | ≤ 25% – 30% | ASTM D395 / TCVN 5320 |
| 7 | Lực liên kết giữa lớp Cao su và Bố vải | kN/m | ≥ 3.5 – 5.0 kN/m (Không bong tách lớp) | ASTM D413 |
| 8 |
Thử lão hóa nhiệt (70°C × 96 giờ): - Độ cứng thay đổi - Cường độ chịu kéo suy giảm |
Shore A % |
≤ ± 8 Shore A ≤ 15% |
ASTM D573 / TCVN 2229 |
| 9 | Khả năng kháng Ozone (50 pphm, kéo giãn 20%, 40°C × 72h) | - | Không xuất hiện vết rạn nứt | ASTM D1149 |
| 10 | Dải nhiệt độ làm việc ổn định | °C | -25°C đến +120°C (Chịu nhiệt rải thảm nhựa nóng) | Thực tế thi công cầu đường |
Tấm cao su liên tục nhiệt được sản xuất theo kích thước trong bản vẽ thiết kế thi công của từng dự án cầu. Dưới đây là các quy cách độ dày và khổ rộng được các nhà thầu cầu đường đặt hàng nhiều nhất:
| Hạng mục quy cách | Thông số kích thước thông dụng | Ghi chú gia công theo yêu cầu |
| Độ dày tấm (Thickness) | 3mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm... | Độ dày 5mm – 10mm (có 1–2 lớp bố vải) phổ biến nhất cho bản liên tục nhiệt. |
| Bản rộng (Width) | 200mm, 300mm, 400mm, 500mm, 600mm, 800mm, 1000mm, 1200mm | Cắt dải băng theo đúng chiều rộng khe nối bản liên tục trên mặt cầu. |
| Chiều dài (Length) | 5m, 10m / cuộn (hoặc cắt tấm 1m, 2m... theo bề rộng mặt cầu) | Cung cấp nguyên cuộn liền mạch để hạn chế mối nối trên mặt cầu. |
| Gia công phụ trợ | Đục lỗ bulông neo theo bản vẽ ($\Phi 12, \Phi 16, \Phi 20...$), vát cạnh | Đảm bảo độ chính xác tuyệt đối để lắp khớp vào hàng râu thép chờ trên dầm. |
Chịu tải trọng lớn và phân bố ứng suất đồng đều:
Lắp đặt tại các vị trí nhạy cảm thường xuyên chịu lực va đập và tải trọng trục xe lớn, tấm cao su giúp hấp thụ xung lực, phân tán lực nén đều lên mặt dầm bê tông, ngăn ngừa hiện tượng vỡ mép bê tông đầu dầm.
Thích ứng hoàn hảo với biến dạng nhiệt và tản nhiệt:
Khi nhiệt độ môi trường thay đổi giữa ngày và đêm hoặc giữa các mùa, dầm cầu bê tông và cầu thép sẽ giãn nở hoặc co lại. Tấm cao su liên tục nhiệt có độ đàn hồi cao giúp co giãn nhịp nhàng theo chuyển vị của dầm, đồng thời hỗ trợ phân tán nhiệt lượng tích tụ dưới lớp bê tông nhựa mặt cầu.
Chống thấm nước và bảo vệ cốt thép bản liên tục:
Đóng vai trò như một màng ngăn nước tuyệt đối tại khe nối giữa hai đầu dầm, ngăn không cho nước mưa, bùn đất và hóa chất ăn mòn thấm qua khe co giãn xuống làm gỉ sét cốt thép bản liên tục, gối cầu và mố trụ bên dưới.
Độ bền vượt trội trong điều kiện khai thác khắc nghiệt:
Kháng mài mòn cơ học, chống tia cực tím (UV), kháng lão hóa dưới nắng gắt, mưa dầm và độ ẩm cao mà không bị mục bở hay biến dạng, giúp kéo dài chu kỳ bảo trì mặt cầu lên nhiều năm.
Hạng mục bản liên tục nhiệt mặt cầu: Lắp đặt tại khe nối bản liên tục nhiệt trên đỉnh trụ của các cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực (dầm chữ I, dầm Super-T, dầm bản) và cầu thép liên hợp trên các tuyến cao tốc, quốc lộ, tỉnh lộ.
Đệm bản mặt cầu & Đệm dầm: Làm lớp đệm đàn hồi giữa dầm cầu và mặt bích, đệm dưới bản quá độ hoặc các vị trí tiếp giáp cần giảm ma sát và phân bố tải trọng.
Sửa chữa, nâng cấp khe co giãn cầu cũ: Thay thế các dải cao su bản liên tục nhiệt bị lão hóa trong các dự án duy tu, đại tu bảo dưỡng cầu đường bộ.
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ AN PHÚ là đơn vị uy tín chuyên sản xuất và cung cấp Tấm cao su liên tục nhiệt, Gối cầu cao su cốt bản thép, Khe co giãn cao su và các dòng cao su kỹ thuật phục vụ các dự án giao thông trọng điểm trên toàn quốc:
Cam kết chất lượng chuẩn kiểm định: Sản phẩm đã được kiểm tra và đánh giá đạt yêu cầu kỹ thuật tại Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải – Phòng thí nghiệm vật tư thiết bị cầu đường Quốc gia.
Đầy đủ hồ sơ nghiệm thu dự án: Cung cấp trọn bộ Chứng chỉ xuất xưởng, Chứng nhận chất lượng (CO, CQ), biên bản kết quả thí nghiệm cơ lý (Test Report) và hóa đơn VAT hợp lệ cho nhà thầu.
Sản xuất nhanh theo bản vẽ: Nhận cán khổ rộng, độ dày, ép số lớp bố vải và gia công đục lỗ chính xác theo đúng yêu cầu thiết kế của từng công trình với giá gốc tại nhà máy.
LIÊN HỆ TƯ VẤN QUY CÁCH & NHẬN BÁO GIÁ DỰ ÁN:
Đơn vị cung cấp: CÔNG TY TNHH VT & TB AN PHÚ
Phòng Kinh doanh / Zalo: 0777 217 252
Văn phòng giao dịch: KĐT mới Vân Canh, Hoài Đức, Hà Nội
Nhà máy sản xuất: Hà Nội
Hotline: Đang cập nhật
Email: Đang cập nhật
Website: Đang cập nhật
Linh kiện cấu thành
Toàn bộ thân cáp, bộ neo và phụ kiện được chế tạo theo bản vẽ của từng công trình: chiều dài cắt tính riêng cho từng thanh treo, cấu hình bộ neo và lớp bảo vệ chọn theo môi trường khai thác.
| Đen | — |
|---|
Datasheet kỹ thuật
Bảng quy cách, dải model, lực thiết kế và chi tiết bộ neo ở dạng PDF.
Gửi bản vẽ, nhận cấu hình đề xuất
Đội kỹ thuật đọc bản vẽ và trả lại quy cách thân cáp, bộ neo, phụ kiện kèm biện pháp thi công phù hợp với công trình.
Gửi dạng kết cấu, khẩu độ nhịp và số lượng để đội kỹ thuật đề xuất quy cách phù hợp.